công an

Học thuật
Thân thiện
công an

Công an đang giúp một người đi đường tìm địa chỉ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan nhà nước chuyên trách về việc giữ gìn trật tự, an ninh trong xã hội. Từ này chỉ tổ chức, hệ thống nhiệm vụ bảo vệ pháp luật sự bình yên chung.
    • (Khẩu ngữ) Người làm việc trong cơ quan công an. Từ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ nhân viên, cán bộ của lực lượng này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cơ quan):

    • Mọi người có thể đến trình báo sự việc tại đồn công an phường.
    • Lực lượng công an đã mặt kịp thời để giải quyết vụ tai nạn giao thông.
  • Danh từ (chỉ nhân viên - khẩu ngữ):

    • Chú công an đang hướng dẫn người dân làm thủ tục hành chính.
    • Nhờ công an chỉ đường, tôi mới tìm được địa chỉ cần đến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công an phường/": chỉ cơ quan công an cấpsở tại địa phương.

    • ấy đã đăng ký tạm trú tại công an phường.
  • "công an chìm": chỉ lực lượng công an hoạt động mật, không mặc đồng phục để điều tra.

    • Đội công an chìm đã phá thành công đường dây buôn lậu.
Biến thể từ liên quan
  • Cảnh sát (danh từ): Từ có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ lực lượng chuyên trách về trật tự trị an, đôi khi được dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.

    • Cảnh sát giao thông đang phân luồng xe.
  • An ninh (danh từ): Chỉ trạng thái yên ổn, không nguy hiểm; hoặc chỉ lực lượng chuyên trách về bảo vệ an ninh quốc gia.

    • Mọi người cần nâng cao ý thức bảo vệ an ninh trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Lực lượng trật tự: Chỉ chung các lực lượng nhiệm vụ giữ gìn trật tự xã hội.
  • Lực lượng bảo vệ pháp luật: Cụm từ nhấn mạnh chức năng thi hành bảo vệ pháp luật.
Các cụm từ liên quan
  • Báo công an: Hành động thông báo cho cơ quan công an về một sự việc, vụ việc.

    • Gia đình nạn nhân đã quyết định báo công an.
  • Công an khu vực: Chỉ nhân viên công an phụ trách một khu vực dân cư cụ thể.

    • Anh công an khu vực rất nhiệt tình giúp đỡ bà con.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Dân nhờ, công an giúp": Câu nói thể hiện mối quan hệ gắn bó, trách nhiệm phục vụ nhân dân của lực lượng công an.
  • "Yên tâm như công an bên cạnh": Cách nói von thể hiện cảm giác an toàn, được bảo vệ.
công an

Công an đang giúp một người đi đường tìm địa chỉ.

  1. d. 1 Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung. Đồn công an. 2 (kng.). Nhân viên công an. Nhờ công an chỉ đường.

Từ chứa "công an"